Giá ước tính cho đúc gang

CÔNG TY  CƠ KHÍ HÀ NỘI - HAMECO có nhà máy đúc hàng đầu tại Việt Nam. Chúng tôi cung cấp giá cạnh tranh cho khách hàng trên toàn thế giới. Mặc dù giá đúc thường khác nhau vì tùy thuộc vào vật liệu sản phẩm, độ phức tạp hình học và yêu cầu về đánh bóng bề mặt nhưng chúng tôi vẫn có thể cung cấp được ước tính giá xấp xỉ để bạn tham khảo để hiểu thêm về giá đúc kim loại tại CÔNG TY  CƠ KHÍ HÀ NỘI như thế nào

 

Giá đúc gang sau đây cập nhật vào ngày 12 Tháng 5 2019

VẬT LIỆU ĐÚC

CÂN NẶNG (LB, KG)

GIÁ (USD/LB)

GIÁ (USD/KG)

GIÁ (USD/TẤN)

GANG XÁM

1. Mác vật liệu theo tiêu chuẩn ASTM A48, DIN 1691, EN 1561, AS 1830

2. Vật liệu này để đúc các chi tiết có độ bền kéo thấp

 1 - 5 lb (0.5 - 2 kg)

0.60

1.32

1323

 5 - 50 lb (2 - 20 kg)

0.55

1.21

1209

 50 - 100 lb (20 - 50 kg)

0.55

1.21

1209

 100 - 2000 lb (50 - 1000 kg)

0.60

1.32

1323

GANG CẦU

1. Mác vật liệu theo tiêu chuẩn ASTM A536, DIN 1693, EN 1563, AS 1831

2. Vật liệu này để đúc các chi tiết có độ bền kéo cao

 1 - 5 lb (0.5 - 2 kg)

0.65

1.42

1422

 5 - 50 lb (2 - 20 kg)

0.59

1.31

1309

 50 - 100 lb (20 - 50 kg)

0.59

1.31

1309

 100 - 2000 lb (50 - 1000 kg)

0.65

1.42

1422

 

Lưu ý rằng tất cả các ước tính giá này sẽ được báo giá theo EXW HAMECO và không bao gồm chi phí gia công, sơn, sơn phủ, đóng gói, giao hàng và thuế (nếu có)

 

Nếu bạn cần có một báo giá chính xác, vui lòng liên hệ với chúng tôi qua sales@hameco.com.vn với thông tin bên dưới:

- Bản vẽ 2D / 3D

- Yêu cầu về lớp phủ, xử lý bề mặt, cách thức nghiệm thu sản phẩm và chứng chỉ bạn cần

- Địa điểm vận chuyển

 

024 35587953 Sales@hameco.com.vn Giá ước tính cho đúc gang